1- Giao diện tiếng việt
không dấu rất thuận tiện cho việc sử dụng và cài đặt.
2- Tên mặt hàng cho phép
dài tối đa 20 kí tự.
3- Tự động tính giờ cho
các dịch vụ karaoke, bida, khách sạn...
4- Tự động thay đổi giá
theo giờ ấn định trước: giá ngày - giá đêm...
5- Bán hàng bằng mã số
hoặc mã vạch và tương thích với nhiều loại mã vạch.
6- Quản lý tối đa 10.000
mặt hàng hoặc mã vạch.
7- Quản lý tồn
kho.
8- Quản lý giá sỉ, giá
lẻ.
9- Màn hình hiển thị 5
dòng thuận tiện cho việc xem lại, kiểm tra và xóa hàng trực tiếp trên màn
hình.
10- Hoá đơn in chi tiết
4 cột : tên hàng hoá - số lượng - đơn giá - thành tiền.
11- Công nghệ in nhiệt
hiện đại phù hợp cho khổ giấy 57 mm thông dụng.
12- Thể hiện logo, tên
cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại, lời chào ''Xin cám ơn Quý Khách! - Hẹn gặp
lại!'' trên tờ phiếu tính tiền.
13- Các chế độ báo cáo:
tổng doanh thu ngày, doanh thu tháng, doanh thu từng ca hoặc nhân viên trong
ngày, báo cáo tồn kho, chi tiết từng mặt hàng bán ra trong ngày.
ĐẶC
BIỆT: báo cáo lợi nhuận, báo cáo chi tiết hàng trả lại, pin sử
dụng tối đa 4 giờ thuận tiện khi cúp điện đột xuất mà chỉ duy nhất
máy tính tiền Procash mới có được.
14- Lấy, chỉnh sửa dữ
liệu từ xa thông qua đường truyền internet, giúp ích cho việc quản lí hệ thống,
chuỗi cửa hàng.
15- Option: Có phần mềm
kết nối với PC dùng để tạo, thay đổi, bổ sung danh mục hàng hóa hoặc đọc và lưu
các báo cáo ra Excel trên PC.
|
Mô tả
phần cứng
|
|
|
|
132 x 64
dot LCD
(5 dòng x
20 ký tự)
|
|
|
Nhiệt
|
|
|
57
mm
|
|
|
1 x COM, 1
x RJ-45, 1 x PS/2
|
|
|
1 cổng
RJ-45
|
|
|
1 cổng
COM
|
|
|
1 cổng
PS/2
|
|
|
420 x 310
x 200 cm
|
|
Phần
mềm
|
|
- Số lượng
mặt hàng / mã vạch
|
10.000
|
|
|
UPC-A,
UPC-E, EAN8, EAN13, EAN128, Code 128, Code39, Code93…
|
|
|
99
|
|
|
99
|
|
|
100
|
|
|
Có
|
- Báo cáo
chi tiết từng mã hàng
|
Có
|
- Báo cáo
chi tiết hàng trả lại
|
Có
|
- Báo cáo
doanh số ca / nhân viên
|
Có
|
- Báo cáo
tồn kho từng mã hàng
|
Có
|
|
Các
yêu cầu khi kết nối internet để lấy dữ liệu từ
xa
|
|
|
Mỗi điểm
kinh doanh sử dụng PROCASH muốn kết nối internet
cần trang bị như sau:
|
- Modem
router ADSL 1 port – 4 port (VPN server)
|
1 cái (đề
nghị trang bị loại DrayTek)
|
|
|
1
|
- 1 tài
khoản thuê bao internet
|
1 (lựa
chọn các nhà cung cấp tại khu vực)
|