Máy lạnh Daikin FTNE35MV1V9/RNE35MV1V9 với công suất 1.5 HP cho hiệu suất làm lạnh nhanh, phù hợp với diện tích phòng ngủ khoảng 20m2 - 30m2. Tính năng tiết kiệm điện và hoạt động êm ái. Máy lạnh Daikin FTNE35MV1V9/RNE35MV1V9 là dòng sản phẩm được thiết kế đơn giản, kiểu dáng nhỏ gọn với sắc trắng nổi bật, làm sáng và mang đến nét tinh tế cho không gian nội thất gia đình bạn.
Tận hưởng không khí mát lạnh mà không tốn nhiều điện năng tiệu thụ từ máy lạnh Daikin FTNE35MV1V9/RNE35MV1V9 và có những giây phút thư giãn bên gia đình và bạn bè.

Cùng chúng tôi khám phá những tính năng nổi trội của máy lạnh Daikin FTNE35MV1V9/RNE35MV1V9

Đảo gió 2 cánh mạnh mẽ của máy lạnh Daikin FTNE35MV1V9/RNE35MV1V9 mang gió mát đến mọi nơi trong phòng. Góc thấp để đưa gió lưu thông đến các góc phòng, trong khi điều chỉnh góc cao sẽ giúp gió thổi quanh khu vực giữa phòng
Máy điều hòa Daikin FTNE35MV1V9/RNE35MV1V9 với cơ chế đảo gió tự động theo phương đứng (lên, xuống) tự động điều khiển cánh đảo gió lên xuống để phân bố gió mát khắp phòng. Khi máy điều hòa tắt, cánh đảo gió sẽ tự động đóng lại ngăn bụi bay vào trong máy.

Cánh hướng dòng máy lạnh Daikin FTNE35MV1V9/RNE35MV1V9 rộng giúp gió bao phủ khắp phòng tạo ra sự hiệu quả trong hoạt động bất kể vị trí dàn lạnh trong phòng. Cánh hướng dòng có thể được điều chỉnh bằng tay để điều khiển hướng gió đến các góc phòng.

Phin lọc không khí với tính năng khử mùi xúc tác quang có khả năng giữ lại các hạt bụi nhỏ và loại bỏ vi khuẩn. Phin lọc diện tích rộng có thể lọc không khí với thể tích lớn như phòng khách. Phin lọc có thể đạt được tuổi thọ đến 3 năm nếu được vệ sinh định kỳ bằng nước mỗi 6 tháng.

Máy điều hòa là thiết bị được sử dụng suốt quanh năm. Chính vì thế tiết kiệm điện năng là một trong những tính năng quan trọng. Công nghệ tiết kiệm điện của Daikin cho phép bạn tận hưởng cảm giác thoải mái dễ chịu suốt cả năm. Các model từ 2.0 đến 6.0 kW có COP từ 2.97 trở lên. COP của máy điều hòa không khí (Coefficient of Performance) cho biết mức hiệu quả năng lượng mà máy điều hòa sử dụng. COP cao nghĩa ra năng lượng được sử dụng hiệu quả ở mức cao. Đồng nghĩa với việc tiêu thụ điện năng ít và tiết kiệm hơn cho gia đình bạn.
" COP = Công suất lạnh (W) / Công suất điện tiêu thụ (W) "

Ấn nút hẹn giờ tắt sẽ tự động kích hoạt chế độ hoạt động ban đêm của máy điều hòa Daikin FTNE35MV1V9/RNE35MV1V9. Tính năng này ngăn chặn tình trạng quá lạnh giúp bạn ngủ ngon hơn. 60 phút sau khi bấm nút hẹn giờ tắt, nhiệt độ phòng sẽ tăng thêm 0.5°C
- Mặt nạ phẳng dễ lau chùi
Mặt nạ máy điều hòa Daikin FTNE35MV1V9/RNE35MV1V9 được thiết kế phẳng giúp bạn dễ dàng vệ sinh máy điều hòa chỉ bằng một mảnh vải lướt nhẹ trên bề mặt. Có thể dễ dàng tháo mặt nạ để vệ sinh bên trong.
- Tự khởi động lại sau khi mất nguồn
Máy lạnh Daikin FTNE35MV1V9/RNE35MV1V9ghi nhớ các chế độ cài đặt, lưu lượng gió, nhiệt độ,... và tự động trở lại cài đặt khi nguồn điện được phục hồi sau khi bị mất.
- Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn
Cánh tản nhiệt của dàn nóng được xử lý đặc biệt để chống ăn mòn. Bề mặt được phủ lớp nhựa acrylic mỏng làm tăng khả năng chống lại axit và hơi muối biển
- Tự chẩn đoán lỗi với màn hình kỹ thuật số
Các mã lỗi được hiển thị trên màn hình kỹ thuật số của bộ điều khiển từ xa giúp việc chẩn đoán và sửa chữa được nhanh chóng và dễ dàng.
|
STT |
DIỄN GIẢI |
THÔNG SỐ |
|
1 |
Model dàn lạnh máy lạnh treo tường Daikin 1,5HP |
FTNE35MV1V9 (1,5HP) |
|
2 |
Model dàn nóng máy lạnh treo tường Daikin 1,5HP |
RNE35MV1V9 |
|
3 |
Điện nguồn |
220v, 1 pha, 50hz |
|
4 |
Cấp điện nguồn |
Cấp tại dàn lạnh |
|
5 |
Cường độ dòng điện |
5,0 (A) |
|
6 |
Công suất lạnh |
11.450 (Btu/h) |
|
7 |
3,35 (Kw) |
|
|
8 |
Công suất điện tiêu thụ |
1.063 (W) |
|
9 |
Hiệu suất làm lạnh (COP) |
3,15 |
|
10 |
Lưu lượng gió |
9,9 m3/phút |
|
11 |
Kích thước : (mm) |
Dàn lạnh: 283 x 800 x 195 |
|
12 |
Dàn nóng: 550 x 658 x 275 |
|
|
13 |
Trọng lượng |
Dàn lạnh: 9 Kg |
|
14 |
Dàn nóng: 32 Kg |
|
|
15 |
Kích thước ống dẫn Gas |
6,35/12,7 mm (có cách nhiệt) |
|
16 |
Loại Gas |
R410A |
|
17 |
Chiều dài đường ống tối đa |
20m |
|
18 |
Chênh lệch độ cao tối đa |
15m |
|
19 |
Tình trạng gas |
Nạp sẳn cho 5m, đường ống dài hơn phải nạp thêm gas |